sáng sủa

  1. t. 1. nhiều ánh sáng : Nhà cửa sáng sủa. 2. Có vẻ thông minh : Mặt mũi sáng sủa. 3. Dễ hiểu, rõ ràng : Câu văn sáng sủa. 4. nhiều triển vọng tốt : Tương lai sáng sủa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sáng sủa
Căn phòng này rất sáng sủa nhờ có cửa sổ lớn.